Con số trên vòng bi được quy ước như thế nào?

Vòng bi SKF của Italy

Những con số trên vòng bi sẽ cho ta biết kích thước của vòng bi!

– Hai con số sau cùng chỉ chỉ đường kính trong của vòng bi có từ 00-99 (trong khoảng từ 20 – 5000mm)

– Để tính được đường kính trong cũng đơn giản thôi ta sẽ lấy 2 số cuối của vòng bi nhân với hệ số 5 sẽ ra đường kính lỗ trong của bi.

– Lưu ý: công thức trên chỉ áp dụng cho những vòng bi có giá trị >=04, còn những giá trị nhỏ hơn sẽ có quy ước riêng:

Mã sốĐường kính lỗ
0317mm
0215mm
0112mm
0010mm

– Ví dụ :

  • Vòng bi 6306

Ta sẽ lấy trị số hai chữ số sau cùng nhân với 5 : Ta có 6×5 = 30mm

Có nghĩa là đường kính trong là 90mm (đường kính lỗ vòng bi)

  • Vòng bi 6304

Trị số 4×5 = 20mm. Đường kính trong là 20mm

Con số thứ 3 từ phải sang trái trong dãy sẽ cho ta biết mức chịu tải của bi

1, 7Chịu tải rất nhẹ
2Chỉ tải nhẹ
3Chỉ tải trung bình
4Chỉ tải nặng
5Chỉ tải rất nặng
6Chỉ tải trung bình như 3 nhưng dầy hơn
8-9Chỉ tải rất rất nhẹ; 814, 820, 914

Con số thứ 4 từ phải sang trái chỉ loại vòng bi (0-9)

0Chỉ loại bi tròn 1 lớp
1Chỉ loại bi tròn hai lớp
2Chỉ loại bi đũa ngắn 1 lớp
3Chỉ loại bi đũa ngắn hai lớp
4Chỉ loại bi đũa dài 1 lớp
5Chỉ loại bi đũa xoắn
6Chỉ loại bi đũa tròn chắn
7Chỉ loại bi đũa hình côn
8Chỉ loại bi tròn chắn không hướng tâm
9Chỉ loại bi đũa chắn

Số thứ 5 từ phải sang trái cho ta biết kết cấu của bi 

3Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn
4Giống như 3 nhưng vòng chặn có gờ chắn
5Có 1 rănhx để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài
6Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá
8Có hai long đen chặn dầu bằng thép lá
9Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn

 Ví dụ đọc thông số của vòng bi có ký hiệu 6304

–          Đường kính vòng trong 04×5 = 20mm

–          Chịu tải trọng trung bình

–          Bi tròn một lớp

–          Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá

Chú ý : Đối với vòng bi chỉ có 3 số cuối thì số cuối cùng chỉ đường kính trong của vòng bi (đường kính nhỏ hơn 20mm)

         Ví dụ : 678 thì d=8mm, chịu tải nhẹ, loại bi tròn chắn

Khe hở vòng bi

Kích thước cổ trụcBi cầu mớiBi trụ mớiBi cũ cho phép
20-300.01-0.020.03-0.050.1
30-500.01-0.020.05-0.070.2
55-800.01-0.020.06-0.080.2
85-1200.02-0.030.08-0.10.3
130-1500.02-0.030.10-0.120.3

Khe hở bạc

Đường kính cổ trụcKhe hở giữa trục và vòng bạc   
 <1000 v/p  >1000 v/p
 Tiêu chuẩnCho phépTiêu chuẩnCho phép
18-300.040-0.0930.10.06-0.1180.12
30-500.05-0.1120.120.075-0.1420.15
50-800.065-0.1350.140.095-0.1750.18
80-1200.08-0.160.160.12-0.2100.22
120-1800.100-0.1950.200.150-0.2500.30
180-2600.120-0.2250.240.180-0.2950.40
260-3600.140-0.2500.260.210-0.3400.5
360-5000.170-0.3050.320.250-0.4000.6

Leave a Reply

error: Đừng cố copy bạn ơiiii :((
%d bloggers like this: